1Danh từ
- chế độ bản vị bạc
Ví dụ
Yínběnwèizhì shì yì zhǒng gǔlǎo de huòbì zhìdù.
Chế độ bản vị bạc là một chế độ tiền tệ cổ xưa.
Jìndài Xīfāng guójiā zhújiàn táotài le yínběnwèizhì.
Các nước phương Tây cận đại đã dần loại bỏ chế độ bản vị bạc.
Guānyú yínběnwèizhì de yánjiū yǒu hěn duō lìshǐ wénxiàn.
Có rất nhiều tài liệu lịch sử nghiên cứu về chế độ bản vị bạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以白银作为法定本位货币的一种货币制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用 / 废止 + 银本位制
Diễn đạt việc một quốc gia đưa vào sử dụng hoặc chấm dứt chế độ tiền tệ này. VD: 许多国家曾采用银本位制。– Nhiều nước từng áp dụng chế độ bản vị bạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
