Chuyển đến nội dung
银白杨銀白楊

yínbáiyáng

Hán Việt: NGÂN BẠCH DƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây bạch dương trắng

Ví dụ

  1. 路两旁种满了高大的银白杨。

    Lù liǎngpáng zhòng mǎn le gāodà de yínbáiyáng.Hai bên đường trồng đầy những cây bạch dương trắng cao lớn.

  2. 秋风吹过,银白杨的叶子沙沙作响。

    Qiūfēng chuīguò, yínbáiyáng de yèzi shāshā zuòxiǎng.Gió thu thổi qua, lá cây bạch dương trắng xào xạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵银白杨 yì kē yínbáiyángmột cây bạch dương trắng
  • 高大的银白杨 gāodà de yínbáiyángcây bạch dương trắng cao lớn
  • 挺拔的银白杨 tǐngbá de yínbáiyángcây bạch dương trắng vươn thẳng
  • 银白杨树林 yínbáiyáng shùlínrừng bạch dương trắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,树皮灰白色,叶子卵形,背面有银白色绒毛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一棵 / 一排 + 银白杨

Kết hợp lượng từ với danh từ chỉ thực vật. VD: 窗外有一排银白杨。– Ngoài cửa sổ có một hàng cây bạch dương trắng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

银
白
杨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1