Chuyển đến nội dung
链式反应鏈式反應

liànshìfǎnyìng

Hán Việt: LIÊN THỨC PHẢN ỨNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. phản ứng dây chuyền (hóa học, vật lý hạt nhân hoặc nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 铀核裂变会引起剧烈的链式反应。

    Yóu hé lièbiàn huì yǐnqǐ jùliè de liànshì fǎnyìng.Sự phân hạch hạt nhân urani sẽ tạo ra phản ứng dây chuyền dữ dội.

  2. 一家银行的倒闭引发了整个金融市场的链式反应。

    Yì jiā yínháng de dǎobì yǐnfā le zhěnggè jīnróng shìchǎng de liànshì fǎnyìng.Sự sụp đổ của một ngân hàng đã châm ngòi cho phản ứng dây chuyền khắp thị trường tài chính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引发链式反应 yǐnfā liànshì fǎnyìnggây ra phản ứng dây chuyền
  • 产生链式反应 chǎnshēng liànshì fǎnyìngtạo ra phản ứng dây chuyền
  • 核链式反应 hé liànshì fǎnyìngphản ứng dây chuyền hạt nhân
  • 连锁/链式反应 liánsuǒ / liànshì fǎnyìngphản ứng dây chuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原子核反应或化学反应中,反应产物能引起后续同样反应的连续过程;比喻相关事物相互影响而连续发生的变动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引发 / 导致 + 链式反应

Châm ngòi / dẫn đến phản ứng dây chuyền (thường dùng cho kinh tế, xã hội). VD: 这次危机引发了一连串链式反应。– Cuộc khủng hoảng này đã gây ra một loạt phản ứng dây chuyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

链
式
反
应

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1