1Danh từ
- nguyên tố nhóm lantan
- các nguyên tố họ lantan
Ví dụ
镧系元素包括化学元素周期表中原子序数57至71的15种元素。
Lánxìyuánsù bāokuò huàxué yuánsù zhōuqǐbiǎo zhōng yuánzǐ xùshù wǔshíqī zhì qīshíyī de shíwǔ zhǒng yuánsù.
Các nguyên tố nhóm lantan bao gồm 15 nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 57 đến 71 trong bảng tuần hoàn hóa học.
Lánxìyuánsù guǎngfàn yìngyòng yú gāokējì cáiliào zhōng.
Các nguyên tố họ lantan được ứng dụng rộng rãi trong các vật liệu công nghệ cao.
Hěn duō lánxìyuánsù dōu shǔyú xītǔ yuánsù.
Nhiều nguyên tố nhóm lantan thuộc về nhóm nguyên tố đất hiếm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
元素周期表中原子序数57到71的一组金属元素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 镧系元素
thuộc nhóm các nguyên tố họ lantan. VD: 钕属于镧系元素。– Neopym thuộc nhóm nguyên tố lantan.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
