1Danh từ
- hình chữ nhật
Ví dụ
Jiàoshì lǐ de hēibǎn shì yī gè chángfāngxíng.
Bảng trong phòng học là một hình chữ nhật.
Tā zài zhǐ shang huà le yī gè chángfāngxíng.
Anh ấy vẽ một hình chữ nhật trên giấy.
Zhè zhāng zhuōzi de zhuōmiàn shì chángfāngxíng de.
Mặt bàn của chiếc bàn này có hình chữ nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
四个内角都是直角的平行四边形。也叫矩形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是长方形的
cái gì có hình chữ nhật. VD: 我们的会议桌是长方形的。– Bàn họp của chúng tôi hình chữ nhật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
