1Động từ
- chứng tỏ
- nói rõ
- biểu thị rõ ràng
- bày tỏ rõ, chứng tỏ
Ví dụ
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, zhè zhǒng chǎnpǐn hěn shòu huānyíng.
Kết quả điều tra chứng tỏ loại sản phẩm này rất được ưa chuộng.
Tā biǎomíng le zìjǐ de tàidu.
Anh ấy đã thể hiện rõ thái độ của mình.
Shìshí biǎomíng, tā de juédìng shì wánquán zhèngquè de.
Sự thật chứng tỏ quyết định của anh ấy là hoàn toàn đúng đắn.
Yánjiū jiéguǒ biǎomíng, zhè zhǒng fāngfǎ fēicháng yǒuxiào.
Kết quả nghiên cứu cho thấy phương pháp này vô cùng hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
明确地表示。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……表明 + phân câu/nội dung
chủ ngữ thường là sự thật, số liệu, kết quả nghiên cứu... mang ý nghĩa 'cho thấy/chứng tỏ rằng'. VD: 研究表明,经常运动对身体有好处。– Nghiên cứu cho thấy thường xuyên vận động rất tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
