Chuyển đến nội dung
阿基米德

ājīmǐdé

Hán Việt: A CƠ MỄ ĐỨC

Danh từ riêng

1Danh từ riêng

  1. Archimedes (nhà bác học, toán học, vật lý học Hy Lạp cổ đại)

Ví dụ

  1. 阿基米德发现了著名的浮力定律。

    Ājīmǐdé fāxiàn le zhùmíng de fúlì dìnglǜ.Archimedes đã phát hiện ra định luật lực đẩy nổi tiếng.

  2. “给我一个支点,我就能撬起整个地球”是阿基米德的名言。

    "Gěi wǒ yí gè zhīdiǎn, wǒ jiù néng qiàoqǐ zhěnggè dìqiú" shì Ājīmǐdé de míngyán.'Hãy cho tôi một điểm tựa, tôi sẽ nhấc bổng cả Trái Đất' là câu nói nổi tiếng của Archimedes.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿基米德定律 Ājīmǐdé dìnglǜđịnh luật Archimedes
  • 阿基米德原理 Ājīmǐdé yuánlǐnguyên lý Archimedes
  • 阿基米德螺旋 Ājīmǐdé luóxuánđường xoắn ốc Archimedes
  • 科学家阿基米德 kēxuéjiā Ājīmǐdénhà khoa học Archimedes

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古希腊伟大的数学家、物理学家、发明家。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
基
米
德

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1