1Danh từ riêng
- Adonis (thần sắc đẹp và thực vật trong thần thoại Hy Lạp; ẩn dụ chỉ chàng trai tuấn tú; nhà thơ người Syria)
Ví dụ
Zài Xīlà shénhuà zhōng, Āduōnísī shì měinánzǐ.
Trong thần thoại Hy Lạp, Adonis là một chàng trai tuyệt mỹ.
Rénmen cháng bǎ měishàonián bǐzuò Āduōnísī.
Người ta thường ví các chàng thiếu niên tuấn tú như Adonis.
Āduōnísī yě shì yí wèi zhùmíng de Xùlìyà shīrén.
Adonis cũng là tên một nhà thơ nổi tiếng người Syria.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古希腊神话中美少年神,常借指美男子;亦为叙利亚著名诗人笔名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被誉为/比作 + 阿多尼斯
dùng để ca ngợi chàng trai có dung mạo khôi ngô tuấn tú. VD: 他被誉为当代的阿多尼斯。– Anh ấy được ngợi ca là Adonis thời nay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
