1Danh từ riêng
- Biển Ả Rập
Ví dụ
Ālábó Hǎi wèiyú Yìndù Bàndǎo hé Ālábó Bàndǎo zhījiān.
Biển Ả Rập nằm giữa bán đảo Ấn Độ và bán đảo Ả Rập.
Zhè sōu huòlún zhèng zhǔnbèi shǐ xiàng Ālábó Hǎi.
Con tàu chở hàng này đang chuẩn bị hướng ra biển Ả Rập.
Ālábó Hǎi shì liánjiē Ōu-Yà-Fēi sān dà zhōu de zhòngyào hǎishàng tōngdào.
Biển Ả Rập là tuyến đường biển quan trọng kết nối ba châu lục Á - Âu - Phi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
印度洋西北部的边缘海,位于阿拉伯半岛与印度次大陆之间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位于……与……之间的阿拉伯海
dùng trong câu mô tả vị trí địa lý. VD: 位于印度洋北部的阿拉伯海。– Biển Ả Rập nằm ở phía bắc Ấn Độ Dương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
