Chuyển đến nội dung
阿普尔顿阿普爾頓

āpǔěrdùn

Danh từ riêng

Lượng từ: 位、个

1Danh từ riêng

  1. Appleton (nhân danh: Edward Appleton - nhà vật lý học; hoặc địa danh thành phố Appleton ở Mỹ)

Ví dụ

  1. 阿普尔顿因为发现高空电离层而获得了诺贝尔物理学奖。

    Āpǔěrdùn yīnwèi fāxiàn gāokōng diànlícéng ér huòdé le Nuòbèi'ěr wùlǐxué jiǎng.Appleton đã nhận giải Nobel Vật lý nhờ phát hiện ra tầng điện ly trên cao.

  2. 阿普尔顿层是地球高层大气中一个重要的反射无线电波的层。

    Āpǔěrdùn-céng shì dìqiú gāocéng dàqì zhōng yí ge zhòngyào de fǎnshè wúxiàndiàn bō de céng.Tầng Appleton là một tầng quan trọng phản xạ sóng vô tuyến trong thượng tầng khí quyển của Trái Đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿普尔顿层 Āpǔěrdùn-céngtầng Appleton (tầng F2 trong khí quyển)
  • 物理学家阿普尔顿 wùlǐxuéjiā Āpǔěrdùnnhà vật lý học Appleton
  • 阿普尔顿市 Āpǔěrdùn Shìthành phố Appleton

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英语姓名Appleton的音译,常用作科学家姓氏(如物理学家爱德华·阿普尔顿)或城市名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 阿普尔顿 + 命名

được đặt theo tên của Appleton. VD: 这个大气层以阿普尔顿命名。 – Tầng khí quyển này được đặt theo tên của Appleton.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
普
尔
顿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1