1Danh từ riêng
- Appleton (nhân danh: Edward Appleton - nhà vật lý học; hoặc địa danh thành phố Appleton ở Mỹ)
Ví dụ
Āpǔěrdùn yīnwèi fāxiàn gāokōng diànlícéng ér huòdé le Nuòbèi'ěr wùlǐxué jiǎng.Appleton đã nhận giải Nobel Vật lý nhờ phát hiện ra tầng điện ly trên cao.
Āpǔěrdùn-céng shì dìqiú gāocéng dàqì zhōng yí ge zhòngyào de fǎnshè wúxiàndiàn bō de céng.Tầng Appleton là một tầng quan trọng phản xạ sóng vô tuyến trong thượng tầng khí quyển của Trái Đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英语姓名Appleton的音译,常用作科学家姓氏(如物理学家爱德华·阿普尔顿)或城市名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 阿普尔顿 + 命名
được đặt theo tên của Appleton. VD: 这个大气层以阿普尔顿命名。 – Tầng khí quyển này được đặt theo tên của Appleton.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
