1Danh từ
- trùng amip (sinh vật đơn bào biến hình)
- mô hình quản lý Amoeba (trong kinh doanh)
Ví dụ
Āmǐbā shì yī zhǒng dānxìbāo shēngwù.
Trùng amip là một loại sinh vật đơn bào.
Xǔduō qǐyè kāishǐ tuīxíng āmǐbā jīngyíng móshì.
Nhiều doanh nghiệp bắt đầu triển khai mô hình quản lý Amoeba.
Āmǐbā tōngguò wěizú lái yídòng hé shèshí.
Amip di chuyển và bắt mồi bằng chân giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
变形虫的音译;亦指阿米巴经营管理模式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阿米巴 + 经营/模式/理念
Dùng như một thuật ngữ kinh doanh chỉ phong cách quản lý chia nhỏ tổ chức thành các đơn vị tự chủ (do Inamori Kazuo sáng lập). VD: 我们公司引入了阿米巴经营。– Công ty chúng tôi đã áp dụng mô hình quản lý Amoeba.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “阿米巴” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
