1Danh từ
- bệnh do amip (nhiễm trùng do ký sinh trùng amip gây ra, như lỵ amip)
Ví dụ
Zhè zhǒng kàngshēngsù cháng yòng yú zhìliáo āmǐbābìng.
Loại kháng sinh này thường được dùng để điều trị bệnh do amip.
Yǐnyòng bù jiéjìng de shuǐ róngyì gǎnrǎn āmǐbābìng.
Uống nước không sạch rất dễ bị nhiễm bệnh do amip.
Āmǐbābìng de zhǔyào zhèngzhuàng bāokuò fùtòng hé fùxiè.
Triệu chứng chính của bệnh do amip bao gồm đau bụng và tiêu chảy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由溶组织阿米巴等寄生原虫感染引起的疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/感染 + 阿米巴病
Cách diễn đạt việc mắc hoặc nhiễm bệnh amip. VD: 他不小心感染了阿米巴病。– Anh ấy vô tình bị nhiễm bệnh amip.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
