Chuyển đến nội dung
阿莫西林

āmòxīlín

Hán Việt: A MẠC TÂY LÂM

Danh từ

Lượng từ: 盒、片、粒

1Danh từ

  1. amoxicillin (thuốc kháng sinh phổ biến nhóm penicillin)

Ví dụ

  1. 医生给他开了一盒阿莫西林胶囊。

    Yīshēng gěi tā kāi le yī hé āmòxīlín jiāonáng.Bác sĩ đã kê cho anh ấy một hộp viên nang amoxicillin.

  2. 对青霉素过敏的人不能服用阿莫西林。

    Duì qīngméisù guòmǐn de rén bù néng fúyòng āmòxīlín.Người dị ứng với penicillin không được dùng amoxicillin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿莫西林胶囊 āmòxīlín jiāonángviên nang amoxicillin
  • 吃阿莫西林 chī āmòxīlínuống amoxicillin
  • 服用阿莫西林 fúyòng āmòxīlíndùng amoxicillin
  • 对阿莫西林过敏 duì āmòxīlín guòmǐndị ứng với amoxicillin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种半合成的青霉素类广谱抗菌药物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 阿莫西林 + 过敏

Biểu thị phản ứng dị ứng với thuốc amoxicillin. VD: 许多人对阿莫西林过敏。– Nhiều người bị dị ứng với amoxicillin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
莫
西
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1