Từ điển chưa có mục “莫”. Pinyin tham khảo: mò. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “莫” 6
- 莫大mòdà MẠC ĐẠIcực lớn; vô cùng to lớnHSK7–9
- 莫非mòfēi MẠC PHIchẳng lẽ; không lẽ; hay làHSK7–9
- 变幻莫测biànhuàn-mòcè BIẾN HOÃN MẠC TRẮCbiến đổi khôn lường; biến hóa khó lườngHSK7–9
- 莫名其妙mòmíngqímiào MẠC DANH KỲ DIỆUkỳ lạ khó hiểu; không hiểu ra sao cả; chẳng hiểu mô tê gìHSK7–9
- 一筹莫展yìchóu-mòzhǎn NHẤT TRÙ MẠC TRIỂNbó tay hết cách; không nghĩ ra được kế sách nàoHSK7–9
- 阿莫西林āmòxīlín A MẠC TÂY LÂMamoxicillin (thuốc kháng sinh phổ biến nhóm penicillin)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
