Chuyển đến nội dung
陆军陸軍

lùjūn

Hán Việt: LỤC QUÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 支

1Danh từ

  1. lục quân
  2. quân đội trên bộ

Ví dụ

  1. 他曾在陆军部队服役。

    Tā céng zài lùjūn bùduì fúyì.Anh ấy từng phục vụ trong lực lượng lục quân.

  2. 陆军是国防力量的重要组成部分。

    Lùjūn shì guófáng lìliang de zhòngyào zǔchéng bùfen.Lục quân là bộ phận cấu thành quan trọng của lực lượng quốc phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陆军部队 lùjūn bùduìlực lượng lục quân
  • 陆军军官 lùjūn jūnguānsĩ quan lục quân
  • 陆军司令 lùjūn sīlìngtư lệnh lục quân
  • 加入陆军 jiārù lùjūngia nhập lục quân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在陆地上作战的军队军种。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在陆军 + động từ

Chỉ hoạt động diễn ra trong quân chủng lục quân. VD: 在陆军服役 – Phục vụ trong lục quân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

陆
军

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1