1Tính từ
- cũ kỹ
- lạc hậu
Ví dụ
Zhèxiē chénjiù de guānniàn zǎojiù gāi pāoqì le.
Những quan niệm cũ kỹ này từ lâu đã nên vứt bỏ rồi.
Gōngchǎng lǐ de shèbèi shífēn chénjiù, xūyào gēngxīn.
Thiết bị trong nhà máy rất cũ kỹ, cần được đổi mới.
Zhè dòng jiàoxuélóu shèshī chénjiù, yǐjīng bù zài shǐyòng.
Cơ sở vật chất của tòa nhà giảng đường này đã cũ kỹ, không còn được sử dụng nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧的;过时的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陈旧 + 的 + Danh từ
Làm định ngữ biểu thị đồ vật cũ mòn hoặc tư tưởng, phương pháp, quan niệm đã lỗi thời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
