Chuyển đến nội dung
降血压药降血壓藥

jiàngxuèyāyào

Hán Việt: GIÁNG HUYẾT ÁP DƯỢC

Danh từ

Lượng từ: 种、盒、片

1Danh từ

  1. thuốc hạ huyết áp

Ví dụ

  1. 高血压患者需要按时服用降血压药。

    Gāoxuèyā huànzhě xūyào ànshí fùyòng jiàngxuèyāyào.Bệnh nhân cao huyết áp cần uống thuốc hạ huyết áp đúng giờ.

  2. 医生给他开了一些降血压药。

    Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē jiàngxuèyāyào.Bác sĩ đã kê cho ông ấy một ít thuốc hạ huyết áp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服用降血压药 fùyòng jiàngxuèyāyàouống thuốc hạ huyết áp
  • 吃降血压药 chī jiàngxuèyāyàouống thuốc hạ huyết áp
  • 开降血压药 kāi jiàngxuèyāyàokê đơn thuốc hạ huyết áp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来降低血压的药物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按时 + 吃/服用 + 降血压药

Uống thuốc hạ huyết áp đúng giờ. VD: 爷爷每天按时吃降血压药。– Ông nội uống thuốc hạ huyết áp đúng giờ mỗi ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

降
血
压
药

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1