Chuyển đến nội dung
限期

xiànqī

Hán Việt: HẠN KỲ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hạn định
  2. kỳ hạn
  3. thời hạn

Ví dụ

  1. 完成这项任务的最后限期是下周五。

    Wánchéng zhè xiàng rènwu de zuìhòu xiànqī shì xià zhōuwǔ.

    Thời hạn chót để hoàn thành nhiệm vụ này là thứ Sáu tuần sau.

  2. 如果超过限期,我们将不再受理。

    Rúguǒ chāoguò xiànqī, wǒmen jiāng bù zài shòulǐ.

    Nếu quá hạn, chúng tôi sẽ không thụ lý nữa.

  3. 请在限期内提交所有申请材料。

    Qǐng zài xiànqī nèi tíjiāo suǒyǒu shēnqǐng cáiliào.

    Xin hãy nộp toàn bộ hồ sơ xin phép trong thời hạn.

2Động từ

  1. hạn định thời gian
  2. ấn định kỳ hạn

Ví dụ

  1. 警方限期他在三日内投案自首。

    Jǐngfāng xiànqī tā zài sān rì nèi tóu'àn zìshǒu.

    Cảnh sát ấn định thời hạn buộc anh ta phải ra đầu thú trong vòng ba ngày.

  2. 公司限期工程部在一周内解决这个问题。

    Gōngsī xiànqī gōngchéngbù zài yì zhōu nèi jiějué zhè ge wèntí.

    Công ty giới hạn thời gian cho bộ phận kỹ thuật phải giải quyết xong vấn đề này trong một tuần.

  3. 政府限期违建房屋在月底前自行拆除。

    Zhèngfǔ xiànqī wéijiàn fángwū zài yuèdǐ qián zìxíng chāichú.

    Chính quyền ra hạn định buộc các công trình trái phép phải tự dỡ bỏ trước cuối tháng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 限期整改 xiànqī zhěnggǎisửa đổi trong thời hạn quy định
  • 超过限期 chāoguò xiànqīquá kỳ hạn
  • 限期完成 xiànqī wánchénghoàn thành đúng hạn
  • 在限期内 zài xiànqī nèitrong thời hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指定的日期或期限;限制在指定的期限内。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

限期 + ai đó + trong bao lâu + làm gì

yêu cầu đối tượng hoàn thành việc gì trong một khoảng thời gian nhất định

在 + 限期 + 内

biểu thị hành động phải được thực hiện trong thời hạn cho phép

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

限
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1