1Danh từ
- hạn định
- kỳ hạn
- thời hạn
Ví dụ
Wánchéng zhè xiàng rènwu de zuìhòu xiànqī shì xià zhōuwǔ.
Thời hạn chót để hoàn thành nhiệm vụ này là thứ Sáu tuần sau.
Rúguǒ chāoguò xiànqī, wǒmen jiāng bù zài shòulǐ.
Nếu quá hạn, chúng tôi sẽ không thụ lý nữa.
Qǐng zài xiànqī nèi tíjiāo suǒyǒu shēnqǐng cáiliào.
Xin hãy nộp toàn bộ hồ sơ xin phép trong thời hạn.
2Động từ
- hạn định thời gian
- ấn định kỳ hạn
Ví dụ
Jǐngfāng xiànqī tā zài sān rì nèi tóu'àn zìshǒu.
Cảnh sát ấn định thời hạn buộc anh ta phải ra đầu thú trong vòng ba ngày.
Gōngsī xiànqī gōngchéngbù zài yì zhōu nèi jiějué zhè ge wèntí.
Công ty giới hạn thời gian cho bộ phận kỹ thuật phải giải quyết xong vấn đề này trong một tuần.
Zhèngfǔ xiànqī wéijiàn fángwū zài yuèdǐ qián zìxíng chāichú.
Chính quyền ra hạn định buộc các công trình trái phép phải tự dỡ bỏ trước cuối tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指定的日期或期限;限制在指定的期限内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
限期 + ai đó + trong bao lâu + làm gì
yêu cầu đối tượng hoàn thành việc gì trong một khoảng thời gian nhất định
在 + 限期 + 内
biểu thị hành động phải được thực hiện trong thời hạn cho phép
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
