1Động từ
- say sưa
- đắm say
- chìm đắm
Ví dụ
Tīngzhòngmen wánquán táozuì zài měimiào de qínshēng zhōng.
Khán giả hoàn toàn say sưa trong tiếng đàn tuyệt diệu.
Tā táozuì yú dàzìrán de měilì fēngguāng, jiǔjiǔ bù yuàn líqù.
Anh ấy say sưa trước phong cảnh tuyệt đẹp của thiên nhiên, mãi không nỡ rời đi.
Wǒmen bùnéng táozuì yú yǐ yǒu de chéngjì, hái yào jìxù nǔlì.
Chúng ta không thể tự mãn chìm đắm trong những thành tích đã có mà vẫn cần tiếp tục nỗ lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
很满意地沉浸在某种境界或气氛中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陶醉 + 于/在……中
chìm đắm, say sưa trong một cảnh tượng hay trạng thái nào đó. VD: 他陶醉在音乐中。– Anh ấy đắm say trong âm nhạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
