📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “随时随地”
1Thành ngữ
- mọi lúc mọi nơi
- bất cứ lúc nào và ở đâu
Ví dụ
Xiànzài yǒu shǒujī, kěyǐ suíshí-suídì liánxì péngyou.
Bây giờ có điện thoại di động, có thể liên lạc với bạn bè mọi lúc mọi nơi.
Yǒu le yídòng wǎngluò, wǒmen kěyǐ suíshí-suídì zàixiàn bàngōng.
Có mạng di động rồi, chúng ta có thể làm việc trực tuyến ở bất cứ đâu và bất kỳ lúc nào.
Línggǎn lái de shíhou, tā huì suíshí-suídì jì zài bǐjìběn shang.
Mỗi khi có cảm hứng, anh ấy đều ghi lại vào sổ tay mọi lúc mọi nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不论在什么时间、什么地点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随时随地 + 动词短语
Làm trạng ngữ chỉ hành động có thể được thực hiện mà không bị giới hạn bởi thời gian hay không gian. VD: 这款软件支持随时随地阅读。– Phần mềm này hỗ trợ đọc sách mọi lúc mọi nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
