1Cụm từ
- hiếm thấy
- hiếm khi nhìn thấy
Ví dụ
Zhèyàng de tiānwén qíguān zhēnshi nándé yí jiàn.
Kỳ quan thiên văn như thế này thật là hiếm thấy.
Jīnwǎn yǒu nándé yí jiàn de liúxīngyǔ, qiānwàn bié cuòguò.
Tối nay có trận mưa sao băng hiếm thấy, nhất định đừng bỏ lỡ.
Tā zài zhòngrén miànqián lùchū xiàoróng, zhēn shì nándé yí jiàn.
Anh ấy nở nụ cười trước mặt mọi người quả là chuyện hiếm thấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
很少能够见到,形容非常少见或珍贵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
难得一见的 + Danh từ
Đóng vai trò định ngữ, mô tả sự vật, hiện tượng rất hiếm có cơ hội nhìn thấy. VD: 这是难得一见的美景。– Đây là cảnh đẹp hiếm thấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
