Đọc câu chuyện thành ngữ “难舍难分”
1Thành ngữ
- bịn rịn khó rời, quyến luyến không nỡ chia xa
Ví dụ
Chēmén yào guān shang le, tāmen liǎng gè rén hái zài nán shě nán fēn.Cửa xe sắp đóng rồi mà hai người họ vẫn còn bịn rịn khó rời.
Bìyè fēnbié shí, tóngxuémen nán shě nán fēn, kūchéng le yípiàn.Lúc tốt nghiệp chia tay, bạn bè bịn rịn khôn nguôi, khóc òa cả lượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容关系十分亲密,难以割舍分开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 难舍难分
Làm vị ngữ hoặc trạng ngữ miêu tả hai người hoặc nhiều người lưu luyến, không muốn rời xa nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
