1Danh từ
- bom chùm
Ví dụ
Guójìfǎ duì shǐyòng jíshùzhàdàn yǒu yángé xiànzhì.
Luật pháp quốc tế hạn chế nghiêm ngặt việc sử dụng bom chùm.
Jíshùzhàdàn huì duì píngmín zàochéng jùdà de shānghài.
Bom chùm gây ra thiệt hại to lớn cho dân thường.
Xǔduō guójiā qiānshǔ le jìnyòng jíshùzhàdàn de gōngyuē.
Nhiều quốc gia đã ký công ước cấm sử dụng bom chùm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由多枚小型炸弹组合而成的一种航空炸弹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用 + 集束炸弹
Sử dụng bom chùm trong quân sự. VD: 禁止使用集束炸弹 – Cấm sử dụng bom chùm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
