Chuyển đến nội dung
雌雄同体雌雄同體

cíxióngtóngtǐ

Hán Việt: THƯ HÙNG ĐỒNG THỂ

Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. sinh vật lưỡng tính
  2. lưỡng tính

Ví dụ

  1. 蜗牛和蚯蚓是典型的雌雄同体动物。

    Wōniú hé qiūyǐn shì diǎnxíng de cíxióngtóngtǐ dòngwù.

    Ốc sên và giun đất là những động vật lưỡng tính điển hình.

  2. 许多植物的花朵都是雌雄同体的。

    Xǔduō zhíwù de huāduǒ dōu shì cíxióngtóngtǐ de.

    Hoa của nhiều loài thực vật đều là dạng lưỡng tính.

  3. 雌雄同体现象在某些低等无脊椎动物中很常见。

    Cíxióngtóngtǐ xiànxiàng zài mǒuxiē dīděng wújǐzhuīdòngwù zhōng hěn chángjiàn.

    Hiện tượng lưỡng tính rất phổ biến ở một số loài động vật không xương sống bậc thấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雌雄同体动物 cíxióngtóngtǐ dòngwùđộng vật lưỡng tính
  • 雌雄同体现象 cíxióngtóngtǐ xiànxiànghiện tượng lưỡng tính
  • 属于雌雄同体 shǔyú cíxióngtóngtǐthuộc loài lưỡng tính
  • 雌雄同体生物 cíxióngtóngtǐ shēngwùsinh vật lưỡng tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同一个生物个体上同时兼有雌雄两性生殖器官的现象或具有该现象的生物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是 + 雌雄同体 (的)

Dùng để khẳng định một loài sinh vật mang đặc tính vừa có cơ quan sinh dục đực vừa có cơ quan sinh dục cái. VD: 蚯蚓是雌雄同体的。– Giun đất là sinh vật lưỡng tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雌
雄
同
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1