1Danh từ
- sinh vật lưỡng tính
- lưỡng tính
Ví dụ
Wōniú hé qiūyǐn shì diǎnxíng de cíxióngtóngtǐ dòngwù.
Ốc sên và giun đất là những động vật lưỡng tính điển hình.
Xǔduō zhíwù de huāduǒ dōu shì cíxióngtóngtǐ de.
Hoa của nhiều loài thực vật đều là dạng lưỡng tính.
Cíxióngtóngtǐ xiànxiàng zài mǒuxiē dīděng wújǐzhuīdòngwù zhōng hěn chángjiàn.
Hiện tượng lưỡng tính rất phổ biến ở một số loài động vật không xương sống bậc thấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一个生物个体上同时兼有雌雄两性生殖器官的现象或具有该现象的生物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是 + 雌雄同体 (的)
Dùng để khẳng định một loài sinh vật mang đặc tính vừa có cơ quan sinh dục đực vừa có cơ quan sinh dục cái. VD: 蚯蚓是雌雄同体的。– Giun đất là sinh vật lưỡng tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
