Chuyển đến nội dung
霉菌毒素黴菌毒素

méijūndúsù

Hán Việt: MÔI KHUẨN ĐỘC TỐ

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. độc tố nấm mốc
  2. mycotoxin

Ví dụ

  1. 这些粮食因为受潮产生了霉菌毒素。

    Zhèxiē liángshi yīnwèi shòucháo chǎnshēng le méijūndúsù.Số lương thực này do bị ẩm nên đã sản sinh ra độc tố nấm mốc.

  2. 霉菌毒素污染会对食品安全构成极大威胁。

    Méijūndúsù wūrǎn huì duì shípǐn ānquán gòuchéng jí dà wēixié.Ô nhiễm độc tố nấm mốc sẽ gây ra mối đe dọa lớn đối với an toàn thực phẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 霉菌毒素污染 méijūndúsù wūrǎnô nhiễm độc tố nấm mốc
  • 产生霉菌毒素 chǎnshēng méijūndúsùsinh ra độc tố nấm mốc
  • 检测霉菌毒素 jiǎncè méijūndúsùxét nghiệm độc tố nấm mốc
  • 霉菌毒素中毒 méijūndúsù zhòngdúngộ độc do độc tố nấm mốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

霉菌在基质上生长繁殖时产生的有毒次生代谢产物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 霉菌毒素

có chứa độc tố nấm mốc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

霉
菌
毒
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1