📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “露齿而笑”
1Thành ngữ
- cười toe toét
- cười lộ cả răng
Ví dụ
Tīng le zhè ge hǎo xiāoxi, tā rěnbuzhù lùchǐérxiào.
Nghe được tin tốt này, anh ấy không nhịn được mà cười toe toét.
Xiǎonǚhái kànzhe jìngtóu, lùchǐérxiào.
Bé gái nhìn vào ống kính và nở nụ cười toe toét.
Tā lùchǐérxiào de yàngzi fēicháng kě'ài.
Dáng vẻ cười lộ răng của anh ấy rất đáng yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
露出牙齿微笑,形容笑容灿烂、开心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 对/冲 + ai + 露齿而笑
mỉm cười rạng rỡ/cười toe toét với ai đó. VD: 她对我露齿而笑。– Cô ấy cười tươi lộ răng với tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
