1Thành ngữ
- đỏ mặt tía tai
- mặt đỏ tai hồng (do nóng nảy, ngượng ngùng hoặc tranh cãi)
Ví dụ
Tāmen liǎng gèrén wèile yí gè xiǎo wèntí zhēng de miànhóng-ěrchì.Hai người bọn họ tranh cãi vì một vấn đề nhỏ đến mức đỏ mặt tía tai.
Bèi dāngzhòng jiēchuān huǎngyán hòu, tā xiūkuì de miànhóng-ěrchì.Sau khi bị vạch trần lời nói dối trước đám đông, anh ấy xấu hổ đến đỏ mặt tía tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容因急躁、害羞或发怒而脸色通红的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 得 + 面红耳赤
Thường làm bổ ngữ chỉ trạng thái hoặc kết quả sau các động từ như 争 (tranh cãi), 吵 (cãi nhau), 羞 (xấu hổ), 气 (tức giận).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
