Từ điển chưa có mục “赤”. Pinyin tham khảo: chì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赤” 13
- 赤潮chìcháothủy triều đỏ (hiện tượng tảo biển bùng phát làm nước đổi màu và gây hại sinh vật biển)HSK6
- 赤裸chìluǒ XÍCH LỎAtrần truồng; trần như nhộng; không mặc quần áoHSK6
- 赤贫chìpín XÍCH BẦNnghèo xơ xác; nghèo rớt mồng tơi; bần cùng cực độHSK6
- 赤道chìdào XÍCH ĐẠOđường xích đạo; xích đạoHSK7–9
- 赤字chìzì XÍCH TỰthâm hụt (ngân sách); bội chiHSK7–9
- 赤狐chìhú XÍCH HỒcáo đỏ (loài cáo lông màu hung đỏ)
- 赤杨chìyáng XÍCH DƯƠNGcây cáng lò; cây trăn nước; cây thăn xích (thuộc chi Alnus)
- 赤裸裸chìluǒluǒ XÍCH LỎA LỎAtrần truồng; không mảnh vải che thân; trắng trợnHSK6
- 赤藓醇chìxiǎnchún XÍCH TIỂN THUẦNerythritol (một loại đường rượu tự nhiên dùng làm chất tạo ngọt ít calo)HSK6
- 赤小豆chìxiǎodòu XÍCH TIỂU ĐẬUđậu đỏ nhỏ (vị thuốc Đông y, hạt nhỏ dài hơn đậu đỏ thông thường)HSK6
- 赤藓糖醇chìxiǎntángchún XÍCH TIỂN ĐƯỜNG THUẦNđường erythritol; chất tạo ngọt erythritolHSK6
- 面红耳赤miànhóng-ěrchì DIỆN HỒNG NHĨ XÍCHđỏ mặt tía tai; mặt đỏ tai hồng (do nóng nảy, ngượng ngùng hoặc tranh cãi)HSK7–9
- 赤颈䴙䴘chìjǐngpìtī XÍCH CẢNH BÍCH ĐỀle hôi cổ đỏ; chim lặn cổ đỏ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
