1Động từ
- cải cách
- đổi mới
- cách tân
Ví dụ
Chǎnglǐ tōngguò jìshù géxīn dàdà tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Nhà máy thông qua đổi mới kỹ thuật đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
Qǐyè bìxū búduàn géxīn cái néng zài shìchǎng shang lìzú.
Doanh nghiệp phải không ngừng đổi mới mới có thể đứng vững trên thị trường.
Wǒmen xūyào géxīn jiù de jiàoxué guānniàn.
Chúng ta cần cải cách các quan niệm giảng dạy cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
革除旧的,创造新的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行革新
Tiến hành cải cách, đổi mới đối với phương diện nào đó. VD: 对生产设备进行革新。– Tiến hành đổi mới thiết bị sản xuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
