1Động từ
- duy trì
- giữ gìn
- duy trì, giữ gìn
Ví dụ
Jǐngchá zài xiànchǎng wéichí zhìxù.
Cảnh sát đang duy trì trật tự tại hiện trường.
Tā kào dǎ línggōng lái wéichí yì jiā rén de shēnghuó.
Anh ấy dựa vào việc làm thêm để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
Wǒmen yào nǔlì wéichí liánghǎo de hézuò guānxì.
Chúng ta cần nỗ lực duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.
Jǐngchá zài shízì lùkǒu wéichí jiāotōng zhìxù.
Cảnh sát đang duy trì trật tự giao thông tại ngã tư.
Jíbiàn shōurù bù gāo, tā yě nǔlì wéichí zhe wēnxīn de jiā.
Dù thu nhập không cao, chị vẫn gắng sức duy trì một mái ấm vẹn tròn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保持使继续存在下去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
维持 + 秩序/现状/生活
duy trì hoặc giữ cho một trạng thái tiếp tục tồn tại. VD: 很难维持现状。– Rất khó để duy trì hiện trạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “维持” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
