Chuyển đến nội dung
维持維持

wéichí

Hán Việt: DUY TRÌ

HSK5

1Động từ

  1. duy trì
  2. giữ gìn
  3. duy trì, giữ gìn

Ví dụ

  1. 警察在现场维持秩序。

    Jǐngchá zài xiànchǎng wéichí zhìxù.

    Cảnh sát đang duy trì trật tự tại hiện trường.

  2. 他靠打零工来维持一家人的生活。

    Tā kào dǎ línggōng lái wéichí yì jiā rén de shēnghuó.

    Anh ấy dựa vào việc làm thêm để duy trì cuộc sống của cả gia đình.

  3. 我们要努力维持良好的合作关系。

    Wǒmen yào nǔlì wéichí liánghǎo de hézuò guānxì.

    Chúng ta cần nỗ lực duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.

  4. 警察在十字路口维持交通秩序。

    Jǐngchá zài shízì lùkǒu wéichí jiāotōng zhìxù.

    Cảnh sát đang duy trì trật tự giao thông tại ngã tư.

  5. 即便收入不高,她也努力维持着温馨的家。

    Jíbiàn shōurù bù gāo, tā yě nǔlì wéichí zhe wēnxīn de jiā.

    Dù thu nhập không cao, chị vẫn gắng sức duy trì một mái ấm vẹn tròn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 维持秩序 wéichí zhìxùduy trì trật tự
  • 维持生活 wéichí shēnghuóduy trì cuộc sống
  • 维持现状 wéichí xiànzhuàngduy trì hiện trạng
  • 维持关系 wéichí guānxìduy trì mối quan hệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保持使继续存在下去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

维持 + 秩序/现状/生活

duy trì hoặc giữ cho một trạng thái tiếp tục tồn tại. VD: 很难维持现状。– Rất khó để duy trì hiện trạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

维
持

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “维持” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1