1Thành ngữ
- thuận theo tự nhiên
- để mặc tự nhiên
Ví dụ
Shìqing yǐjīng zhèyàng le, wǒmen jiù shùnqízìrán ba.
Chuyện đã đến nước này rồi, chúng ta hãy cứ thuận theo tự nhiên đi.
Jìnlì ér wéi zhīhòu, jiéguǒ rúhé jiù shùnqízìrán ba.
Sau khi cố gắng hết sức, kết quả ra sao thì cứ để thuận theo tự nhiên.
Miànduì shēnghuó zhōng de hěn duō biàngù, wǒmen yào xuéhuì shùnqízìrán, bǎochí píngchángxīn.
Đối mặt với nhiều biến cố trong cuộc sống, chúng ta phải học cách thuận theo tự nhiên, giữ tâm thái bình thản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺从客观规律或事物本身的发展趋势,不加人为干预。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺其自然地 + động từ
diễn tả sự việc diễn ra để mặc tự nhiên, không áp đặt ý muốn chủ quan. VD: 很多感情都是顺其自然地产生的。– Nhiều tình cảm đều nảy sinh một cách thuận theo tự nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
