1Tính từ
- thuận lợi
- suôn sẻ
- thuận lợi, suôn sẻ
Ví dụ
Zhù nǐ gōngzuò shùnlì!
Chúc bạn công việc thuận lợi!
Zhè cì kǎoshì jìnxíng de hěn shùnlì.
Kỳ thi lần này diễn ra rất suôn sẻ.
Fēijī shùnlì jiàngluò zài le jīchǎng.
Máy bay đã hạ cánh thuận lợi xuống sân bay.
Zhù nǐmen zhè cì chūchāi yíqiè shùnlì!
Chúc chuyến đi công tác lần này của các bạn mọi sự thuận lợi!
Zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ gōngzuò shùnlì.
Chúc bạn trong năm mới công việc suôn sẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在事物的发展过程中没有阻碍或很少遇到困难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺利 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị một hành động được diễn ra trôi chảy, không gặp trở ngại.
祝你 + danh từ/động từ + 顺利
Mẫu câu chúc tụng thông dụng chúc ai đó làm việc gì may mắn, suôn sẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
