1Tính từ
- ngoan cường
- kiên cường
- bền bỉ
- kiên cường, bền bỉ
Ví dụ
Yùndòngyuánmen biǎoxiàn chū le wánqiáng de pīnbó jīngshén.
Các vận động viên đã thể hiện tinh thần thi đấu ngoan cường.
Tā píngzhe wánqiáng de yìlì zhànshèng le bìngmó.
Anh ấy đã chiến thắng bệnh tật nhờ vào nghị lực kiên cường.
Xuányá shàng de yěcǎo zhǎnxiàn chū wánqiáng de shēngmìnglì.
Cỏ dại trên vách đá thể hiện sức sống bền bỉ.
Tā píng zhe wánqiáng de yìlì kèfú le chóngchóng zǔ'ài, shùnlì wánchéng le xuéyè.
Bằng nghị lực kiên cường, cô ấy đã vượt qua bao trở ngại và hoàn thành việc học một cách suôn sẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚强不屈,不易动摇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顽强 + 地 + Động từ
làm trạng ngữ biểu thị hành động kiên trì, không lùi bước. VD: 顽强地战斗 – ngoan cường chiến đấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
