1Thành ngữ
- nhìn tên đoán nghĩa
- trông mặt bắt hình dong
Ví dụ
Gùmíngsīyì, wútáng shípǐn jiùshì zhǐ bù hán tángfèn de shípǐn.
Nhìn tên đoán nghĩa, thực phẩm không đường chính là thực phẩm không chứa lượng đường.
Zìxíngchē, gùmíngsīyì, jiùshì zìjǐ qíxíng de chē.
Xe đạp, nghe tên là hiểu, chính là loại xe do bản thân tự đạp.
Suǒwèi “zìméitǐ”, gùmíngsīyì jiùshì gèrén zìzhǔ yùnyíng de méitǐ.
Cái gọi là "tự truyền thông", nhìn tên biết nghĩa, chính là kênh truyền thông do cá nhân tự vận hành.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从名称想到所包含的意义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顾名思义,A 就是…… / A,顾名思义就是……
Thường dùng ở đầu câu hoặc giữa câu để giải thích ý nghĩa của một khái niệm căn cứ vào chính tên gọi của nó. VD: 顾名思义,绿茶就是绿色的茶。– Đúng như tên gọi, trà xanh là loại trà có màu xanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
