1Động từ
- báo trước
- thông báo trước
- đoạn giới thiệu (trailer phim)
Ví dụ
Qìxiàngtái yùgào míngtiān yǒu dà dào bàoyǔ.
Đài khí tượng thông báo trước ngày mai có mưa to đến rất to.
Zhè bù diànyǐng de yùgàopiān zài wǎngshàng yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng.
Trailer của bộ phim này đã tạo nên tiếng vang lớn trên mạng.
Diànshìtái shàng bōchū le jīnwǎn jiémù de jīngcǎi yùgào.
Đài truyền hình đã phát đoạn giới thiệu đặc sắc của chương trình tối nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事先通告;预先公布的消息或影视剪辑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
预告 + Sự việc/Nội dung
thông báo trước một tin tức, sự kiện hoặc thời tiết. VD: 预告明天的演出安排。– Thông báo trước lịch biểu diễn ngày mai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
