1Động từ
- dự báo
- báo trước
Ví dụ
Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ.
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.
Zhuānjiā yùbào běn zhōu jiāng yǒu yì chǎng dà jiàngwēn.
Chuyên gia dự báo tuần này sẽ có một đợt rét đậm.
Qìxiàngtái tíqián yùbào le táifēng de lùjìng.
Đài khí tượng đã dự báo trước đường đi của bão.
Nǐ kàn jīntiān de tiānqì yùbào le ma?
Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
Nǐ tīng tiānqì yùbào le ma?
Bạn đã nghe dự báo thời tiết chưa?
2Danh từ
- bản tin dự báo
Ví dụ
Zuótiān de tiānqì yùbào bú tài zhǔn.
Bản tin dự báo thời tiết hôm qua không chuẩn lắm.
Chūmén qián zuì hǎo xiān kàn yí kàn tiānqì yùbào.
Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết trước.
Shōuyīnjī lǐ zhèngzài bōfàng hǎiyáng qìxiàng yùbào.
Đài phát thanh đang phát bản tin dự báo khí tượng biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先报告。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
预报 + hiện tượng tự nhiên
dự báo về hiện tượng thời tiết, thiên tai. VD: 预报有雪。– Dự báo có tuyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
