Chuyển đến nội dung
预报預報

yùbào

Hán Việt: DỰ BÁO

HSK5Lượng từ: 次、个

1Động từ

  1. dự báo
  2. báo trước

Ví dụ

  1. 天气预报说今天有雨。

    Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ.

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.

  2. 专家预报本周将有一场大降温。

    Zhuānjiā yùbào běn zhōu jiāng yǒu yì chǎng dà jiàngwēn.

    Chuyên gia dự báo tuần này sẽ có một đợt rét đậm.

  3. 气象台提前预报了台风的路径。

    Qìxiàngtái tíqián yùbào le táifēng de lùjìng.

    Đài khí tượng đã dự báo trước đường đi của bão.

  4. 你看今天的天气预报了吗?

    Nǐ kàn jīntiān de tiānqì yùbào le ma?

    Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?

  5. 你听天气预报了吗?

    Nǐ tīng tiānqì yùbào le ma?

    Bạn đã nghe dự báo thời tiết chưa?

2Danh từ

  1. bản tin dự báo

Ví dụ

  1. 昨天的天气预报不太准。

    Zuótiān de tiānqì yùbào bú tài zhǔn.

    Bản tin dự báo thời tiết hôm qua không chuẩn lắm.

  2. 出门前最好先看一看天气预报。

    Chūmén qián zuì hǎo xiān kàn yí kàn tiānqì yùbào.

    Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết trước.

  3. 收音机里正在播放海洋气象预报。

    Shōuyīnjī lǐ zhèngzài bōfàng hǎiyáng qìxiàng yùbào.

    Đài phát thanh đang phát bản tin dự báo khí tượng biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天气预报 tiānqì yùbàodự báo thời tiết
  • 准确预报 zhǔnquè yùbàodự báo chính xác
  • 地震预报 dìzhèn yùbàodự báo động đất
  • 收听预报 shōutīng yùbàonghe dự báo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先报告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

预报 + hiện tượng tự nhiên

dự báo về hiện tượng thời tiết, thiên tai. VD: 预报有雪。– Dự báo có tuyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
报

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1