1Danh từ
- phong vị
- hương vị đặc trưng
Ví dụ
Zhèxiē jùyǒu dìfāng fēngwèi de xiǎochī shēn shòu dàjiā xǐ'ài.
Những món ăn vặt mang hương vị địa phương này rất được mọi người yêu thích.
Kǎoyā shì Běijīng zuì zhùmíng de fēngwèi měishí zhī yī.
Vịt quay là một trong những món ăn mang hương vị đặc trưng nổi tiếng nhất Bắc Kinh.
Zhè dào cài bǎoliú le chuántǒng de xiāngcūn fēngwèi.
Món ăn này vẫn giữ trọn phong vị đồng quê truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的特色,多指地方色彩(多指食品)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具有/富有 + (地方/独特) + 风味
Có nét đặc trưng, phong vị riêng biệt (chủ yếu nói về ẩm thực hoặc văn hóa).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
