Chuyển đến nội dung
特色

tèsè

Hán Việt: ĐẶC SẮC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种, 个

1Danh từ

  1. nét đặc sắc
  2. đặc trưng
  3. đặc sắc, nét riêng

Ví dụ

  1. 这道菜非常有地方特色。

    Zhè dào cài fēicháng yǒu dìfāng tèsè.Món ăn này mang đậm nét đặc sắc địa phương.

  2. 这家书店很有特色,吸引了很多人。

    Zhè jiā shūdiàn hěn yǒu tèsè, xīyǐn le hěn duō rén.Hiệu sách này rất có nét đặc sắc, thu hút rất nhiều người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地方特色 dìfāng tèsèđặc sắc địa phương
  • 民族特色 mínzú tèsèbản sắc dân tộc
  • 很有特色 hěn yǒu tèsèrất có đặc sắc
  • 特色产业 tèsè chǎnyèngành nghề đặc trưng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物所表现的独特的风格、面貌或色彩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/具 + 特色

có đặc sắc / mang tính đặc trưng. VD: 这座建筑极具特色。– Tòa kiến trúc này cực kỳ đặc sắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

特
色

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1