Chuyển đến nội dung
风月風月

fēngyuè

Hán Việt: PHONG NGUYỆT

HSK6

1Danh từ

  1. gió trăng
  2. cảnh sắc thanh tú của thiên nhiên
  3. chuyện phong hoa tuyết nguyệt
  4. tình ái
  5. chuyện trăng hoa

Ví dụ

  1. 这里清风明月,风月无边。

    Zhèlǐ qīngfēng míngyuè, fēngyuè wúbiān.

    Nơi đây gió mát trăng thanh, phong cảnh đẹp vô bờ bến.

  2. 古代文人喜欢寄情于风月。

    Gǔdài wénrén xǐhuan jìqíng yú fēngyuè.

    Văn nhân xưa thường thích gửi gắm tâm tư vào gió trăng thiên nhiên.

  3. 山庄里不仅景色宜人,更显几分风月之美。

    Shānzhuāng lǐ bùjǐn jǐngsè yírén, gèng xiǎn jǐ fēn fēngyuè zhī měi.

    Trong sơn trang không chỉ cảnh sắc dễ chịu, mà còn lộ rõ vài phần vẻ đẹp phong nguyệt.

  4. 他整天沉湎于风月场所。

    Tā zhěngtiān chénmiǎn yú fēngyuè chǎngsuǒ.

    Anh ta suốt ngày chìm đắm trong các chốn ăn chơi trăng hoa.

  5. 这本小说描写的多是男女风月之事。

    Zhè běn xiǎoshuō miáoxiě de duō shì nánnǚ fēngyuè zhī shì.

    Cuốn tiểu thuyết này chủ yếu miêu tả chuyện tình ái trăng hoa nam nữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 风月场所 fēngyuè chǎngsuǒchốn trăng hoa / chốn lầu xanh
  • 风月无边 fēngyuè wúbiāncảnh sắc vô cùng tươi đẹp
  • 风月之事 fēngyuè zhī shìchuyện tình ái trăng hoa
  • 寄情风月 jìqíng fēngyuègửi gắm tâm tình vào gió trăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清风和明月,指美好的景色;也指男女情爱的事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

沉湎于 + 风月场所

Sa đà, chìm đắm trong các chốn ăn chơi lầu xanh trăng hoa. VD: 莫沉湎于风月。– Đừng chìm đắm vào chốn trăng hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

风
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1