1Danh từ
- gió trăng
- cảnh sắc thanh tú của thiên nhiên
- chuyện phong hoa tuyết nguyệt
- tình ái
- chuyện trăng hoa
Ví dụ
Zhèlǐ qīngfēng míngyuè, fēngyuè wúbiān.
Nơi đây gió mát trăng thanh, phong cảnh đẹp vô bờ bến.
Gǔdài wénrén xǐhuan jìqíng yú fēngyuè.
Văn nhân xưa thường thích gửi gắm tâm tư vào gió trăng thiên nhiên.
Shānzhuāng lǐ bùjǐn jǐngsè yírén, gèng xiǎn jǐ fēn fēngyuè zhī měi.
Trong sơn trang không chỉ cảnh sắc dễ chịu, mà còn lộ rõ vài phần vẻ đẹp phong nguyệt.
Tā zhěngtiān chénmiǎn yú fēngyuè chǎngsuǒ.
Anh ta suốt ngày chìm đắm trong các chốn ăn chơi trăng hoa.
Zhè běn xiǎoshuō miáoxiě de duō shì nánnǚ fēngyuè zhī shì.
Cuốn tiểu thuyết này chủ yếu miêu tả chuyện tình ái trăng hoa nam nữ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清风和明月,指美好的景色;也指男女情爱的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沉湎于 + 风月场所
Sa đà, chìm đắm trong các chốn ăn chơi lầu xanh trăng hoa. VD: 莫沉湎于风月。– Đừng chìm đắm vào chốn trăng hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
