1Danh từ
- phong cảnh
- cảnh sắc
- phong cảnh, cảnh sắc
- cảnh sắc, phong cảnh
Ví dụ
Zhèlǐ de qiūtiān jǐngsè shífēn mírén.
Cảnh sắc mùa thu ở đây vô cùng say đắm lòng người.
Cóng shāndǐng kàn xiàqù, zhōuwéi de jǐngsè hěn měi.
Nhìn từ trên đỉnh núi xuống, phong cảnh xung quanh rất đẹp.
Chūntiān de gōngyuán lǐ jǐngsè géwài měilì.
Cảnh sắc trong công viên vào mùa xuân đẹp khác thường.
Qiūtiān shānshang de jǐngsè měi jí le.
Cảnh sắc trên núi vào mùa thu đẹp tuyệt vời.
Dēng shàng Chángchéng yuǎnwàng, zhōuwéi de jǐngsè ràng rén zàntàn bùyǐ.
Lên Vạn Lý Trường Thành nhìn ra xa, cảnh sắc xung quanh khiến người ta không ngớt trầm trồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
风景;景致。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
景色 + 优美/迷人/壮丽
Dùng làm chủ ngữ kết hợp với các hình dung từ miêu tả cảnh đẹp. VD: 这里的景色非常优美。– Cảnh sắc ở đây rất tươi đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
