1Danh từ
- phong thái
- thần thái
- phong cách tao nhã
Ví dụ
Lǎo yìshùjiā zài wǔtái shang yījiù fēngcǎi bù jiǎn dāngnián.Người nghệ sĩ già trên sân khấu thần thái vẫn không hề giảm sút so với năm xưa.
Yùndòng jiàn'érmen zài sàichǎng shang zhǎnxiàn le qīngchūn de fēngcǎi.Các vận động viên đã thể hiện thần thái và sức sống thanh xuân trên đấu trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的风度、神采。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展现 / 显示出 + (ai/cái gì) + 的风采
Bộc lộ thần thái, phong cách hay diện mạo đặc sắc. VD: 他充分展现了当代大学生的风采。– Anh ấy đã thể hiện trọn vẹn phong thái của sinh viên thời nay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
