1Danh từ
- phong độ
- phong thái
- tác phong
Ví dụ
Tā jǔzhǐ dàfang, hěn yǒu shēnshì fēngdù.Anh ấy cử chỉ đĩnh đạc, rất có phong độ quý ông.
Jíshǐ shū diào le bǐsài, tā yījiù wēixiào zhe yǔ duìshǒu wòshǒu, zhǎnxiàn le dàjiàng fēngdù.Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn mỉm cười bắt tay đối thủ, thể hiện phong độ của bậc đại tướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美好的举止姿态和气度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 很有 / 极有 + 风度
Khen ngợi ai đó có tư thế, cách ứng xử đẹp đẽ, lịch thiệp. VD: 这位主持人谈吐幽默,极有风度。– Người dẫn chương trình này ăn nói hài hước, cực kỳ có phong độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
