Từ điển chưa có mục “飙”. Pinyin tham khảo: biāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jìnqī guójì yóujià yílù biāoshēng.
Gần đây giá dầu quốc tế liên tục tăng vọt.
Từ mục 飙升
Suízhe xiàjì dàolái, qìwēn xùnsù biāoshēng dào le sìshí dù.
Cùng với mùa hè đến, nhiệt độ tăng vọt nhanh chóng lên tới 40 độ.
Từ mục 飙升
Zhè bù diànshìjù bōchū hòu, nán zhǔjué de rénqì yílù biāoshēng.
Sau khi bộ phim truyền hình này phát sóng, độ nổi tiếng của nam chính tăng chóng mặt.
Từ mục 飙升
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “飙” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
