📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “飞禽走兽”
1Thành ngữ
- chim trời thú đất
- chim muông thú muông
Ví dụ
Zhè zuò yuánshǐ sēnlín lǐ shēnghuó zhe gèzhǒng fēiqínzǒushòu.
Trong khu rừng nguyên sinh này có đủ các loài chim muông thú muông sinh sống.
Bǎohùqū nèi yǒu xǔduō zhēnxī de fēiqínzǒushòu.
Trong khu bảo tồn có rất nhiều loài chim muông thú quý hiếm.
Huàjiā shàncháng huà gè zhǒng fēiqínzǒushòu, xǔxǔ-rúshēng.
Họa sĩ rất giỏi vẽ các loài chim trời muông thú, sống động như thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
飞行的鸟类和奔跑的兽类。泛指各种鸟兽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
各种 / 许多 + 飞禽走兽
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ chung các loài động vật hoang dã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
