Chuyển đến nội dung
食虫植物食蟲植物

shíchóngzhíwù

Hán Việt: THỰC TRÙNG THỰC VẬT

Lượng từ: 株、种

1Danh từ

  1. thực vật ăn thịt
  2. thực vật ăn sâu bọ

Ví dụ

  1. 猪笼草是一种著名的食虫植物。

    Zhūlóngcǎo shì yì zhǒng zhùmíng de shíchóngzhíwù.

    Cây nắp ấm là một loài thực vật ăn côn trùng nổi tiếng.

  2. 食虫植物通常生长在养分贫瘠的土壤中。

    Shíchóngzhíwù tōngcháng shēngzhǎng zài yǎngfèn pínjí de tǔrǎng zhōng.

    Thực vật ăn côn trùng thường sinh trưởng trên đất nghèo dinh dưỡng.

  3. 植物园里展出了许多罕见的食虫植物。

    Zhíwùyuán lǐ zhǎnchū le xǔduō hǎnjiàn de shíchóngzhíwù.

    Nhiều loài thực vật ăn thịt hiếm gặp được trưng bày trong vườn bách thảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热带食虫植物 rèdài shíchóngzhíwùthực vật ăn côn trùng nhiệt đới
  • 栽培食虫植物 zāipéi shíchóngzhíwùtrồng thực vật bắt côn trùng
  • 珍稀食虫植物 zhēnxī shíchóngzhíwùthực vật ăn sâu bọ quý hiếm
  • 一种食虫植物 yì zhǒng shíchóngzhíwùmột loài thực vật ăn côn trùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能捕食昆虫等小动物作为营养来源的植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

食虫植物 + 捕食 / 诱捕 + côn trùng

thực vật ăn côn trùng bắt mồi / dụ côn trùng. VD: 这种食虫植物通过特殊气味诱捕昆虫。– Loài cây ăn thịt này dụ côn trùng bằng mùi đặc biệt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

食
虫
植
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1