1Danh từ
- thực vật ăn thịt
- thực vật ăn sâu bọ
Ví dụ
Zhūlóngcǎo shì yì zhǒng zhùmíng de shíchóngzhíwù.
Cây nắp ấm là một loài thực vật ăn côn trùng nổi tiếng.
Shíchóngzhíwù tōngcháng shēngzhǎng zài yǎngfèn pínjí de tǔrǎng zhōng.
Thực vật ăn côn trùng thường sinh trưởng trên đất nghèo dinh dưỡng.
Zhíwùyuán lǐ zhǎnchū le xǔduō hǎnjiàn de shíchóngzhíwù.
Nhiều loài thực vật ăn thịt hiếm gặp được trưng bày trong vườn bách thảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能捕食昆虫等小动物作为营养来源的植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
食虫植物 + 捕食 / 诱捕 + côn trùng
thực vật ăn côn trùng bắt mồi / dụ côn trùng. VD: 这种食虫植物通过特殊气味诱捕昆虫。– Loài cây ăn thịt này dụ côn trùng bằng mùi đặc biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
