1Danh từ
- đợt đầu
- lô đầu tiên
Ví dụ
Shǒupī jiùyuán wùzī yǐjīng yùndǐ zāiqū.
Lô hàng cứu trợ đầu tiên đã được vận chuyển tới vùng thiên tai.
Tā shì shǒupī xiǎngshòu zhè yí yōuhuì zhèngcè de chuàngyèzhě.
Anh ấy là một trong những người khởi nghiệp đợt đầu được hưởng chính sách ưu đãi này.
Zhè suǒ dàxué yíngláile shǒupī wàiguó liúxuéshēng.
Trường đại học này đã đón đợt du học sinh nước ngoài đầu tiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照先后顺序排列的第一批。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
首批 + Danh từ
dùng như định ngữ để chỉ đối tượng thuộc đợt/lô đầu tiên. VD: 首批游客 đã tới – Đợt du khách đầu tiên đã tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
