Chuyển đến nội dung
首次

shǒucì

Hán Việt: THỦ THỨ

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. lần đầu tiên
  2. lần đầu

Ví dụ

  1. 这是该博物馆首次向公众开放。

    Zhè shì gāi bówùguǎn shǒucì xiàng gōngzhòng kāifàng.Đây là lần đầu tiên viện bảo tàng này mở cửa đón công chúng.

  2. 两国领导人进行了首次会晤。

    Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíng le shǒucì huìwù.Lãnh đạo hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm đầu tiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 首次亮相 shǒucì liàngxiànglần đầu ra mắt
  • 首次公开发行 shǒucì gōngkāi fāxíngphát hành công khai lần đầu (IPO)
  • 首次登台 shǒucì dēngtáilần đầu lên sân khấu
  • 首次发现 shǒucì fāxiànphát hiện lần đầu tiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

第一次;头一回。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

首次 + Động từ

Làm trạng ngữ trong câu, mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn so với 第一次.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

首
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1