1Danh từ
- hội nghị thượng đỉnh
- hội nghị cấp cao
Ví dụ
Liǎng guó lǐngdǎorén chūxí le běn cì shǒunǎohuìyì.
Lãnh đạo hai nước đã tham dự hội nghị thượng đỉnh lần này.
Shǒunǎohuìyì jiù quánqiú qìhòu biànhuà dáchéng le gòngshí.
Hội nghị thượng đỉnh đã đạt được đồng thuận về biến đổi khí hậu toàn cầu.
Zhè cì shǒunǎohuìyì jiāng zài Běijīng jǔxíng.
Hội nghị cấp cao lần này sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家元首或政府首脑参加的最高级别的会议。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 首脑会议上 + thảo luận / đạt thành
tại hội nghị thượng đỉnh làm gì / thảo luận vấn đề gì. VD: 双方在首脑会议上签署了协议。– Hai bên đã ký thỏa thuận tại hội nghị thượng đỉnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
