Chuyển đến nội dung
香格里拉

xiānggélǐlā

Hán Việt: HƯƠNG CÁCH LÝ LẠP

HSK6Lượng từ: 处、个

1Danh từ riêng

  1. Shangri-La (địa danh ở Vân Nam, Trung Quốc)
  2. vùng đất thiên đường
  3. chốn bồng lai tiên cảnh

Ví dụ

  1. 香格里拉是许多旅行者心中的人间仙境。

    Xiānggélǐlā shì xǔduō lǚxíngzhě xīnzhōng de rénjiān xiānjìng.

    Shangri-La là chốn tiên cảnh nơi trần gian trong lòng nhiều du khách.

  2. 明年秋天我们打算去云南香格里拉旅游。

    Míngnián qiūtiān wǒmen dǎsuàn qù Yúnnán Xiānggélǐlā lǚyóu.

    Mùa thu năm sau chúng tôi dự định đi du lịch Shangri-La ở Vân Nam.

  3. 这个宁静的小山村就像世外桃源般的香格里拉。

    Zhège níngjìng de xiǎoshāncūn jiù xiàng shìwàitáoyuán bān de xiānggélǐlā.

    Ngôi làng miền núi yên tĩnh này giống như chốn bồng lai Shangri-La cách biệt cõi trần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去香格里拉 qù Xiānggélǐlāđi Shangri-La
  • 香格里拉酒店 Xiānggélǐlā Jiǔdiànkhách sạn Shangri-La
  • 梦中的香格里拉 mèng zhōng de xiānggélǐlāchốn Shangri-La trong mơ
  • 心中的香格里拉 xīnzhōng de xiānggélǐlāvùng đất Shangri-La trong tâm tưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地名,位于中国云南省;也借指世外桃源、世间净土。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

宛如 / 恍如 + 香格里拉

Dùng ví von một nơi thanh bình, tươi đẹp như chốn thiên đường hạ giới. VD: 这里宁静得宛如香格里拉。– Nơi đây yên bình tựa như Shangri-La.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
格
里
拉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1