1Danh từ riêng
- Shangri-La (địa danh ở Vân Nam, Trung Quốc)
- vùng đất thiên đường
- chốn bồng lai tiên cảnh
Ví dụ
Xiānggélǐlā shì xǔduō lǚxíngzhě xīnzhōng de rénjiān xiānjìng.
Shangri-La là chốn tiên cảnh nơi trần gian trong lòng nhiều du khách.
Míngnián qiūtiān wǒmen dǎsuàn qù Yúnnán Xiānggélǐlā lǚyóu.
Mùa thu năm sau chúng tôi dự định đi du lịch Shangri-La ở Vân Nam.
Zhège níngjìng de xiǎoshāncūn jiù xiàng shìwàitáoyuán bān de xiānggélǐlā.
Ngôi làng miền núi yên tĩnh này giống như chốn bồng lai Shangri-La cách biệt cõi trần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地名,位于中国云南省;也借指世外桃源、世间净土。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宛如 / 恍如 + 香格里拉
Dùng ví von một nơi thanh bình, tươi đẹp như chốn thiên đường hạ giới. VD: 这里宁静得宛如香格里拉。– Nơi đây yên bình tựa như Shangri-La.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
