Chuyển đến nội dung
香蕉

xiāngjiāo

Hán Việt: HƯƠNG TIÊU

Danh từ

HSK3Lượng từ: 根、把

1Danh từ

  1. quả chuối

Ví dụ

  1. 多吃香蕉对身体好。

    Duō chī xiāngjiāo duì shēntǐ hǎo.Ăn nhiều chuối rất tốt cho sức khỏe.

  2. 我买香蕉。

    Wǒ mǎi xiāngjiāo.Tôi mua chuối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根香蕉 yì gēn xiāngjiāomột quả chuối
  • 一把香蕉 yì bǎ xiāngjiāomột nải chuối
  • 吃香蕉 chī xiāngjiāoăn chuối
  • 剥香蕉皮 bāo xiāngjiāopíbóc vỏ chuối
  • 香蕉苹果 xiāngjiāo píngguǒchuối và táo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

草本植物,果实长形,熟时黄色,果肉软甜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (根/把) + 香蕉

dùng 根 (gēn) cho từng quả đơn lẻ và 把 (bǎ) cho nải chuối. VD: 我吃了一根香蕉。– Tôi đã ăn một quả chuối.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

香
蕉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1